學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

kho vũ khí, kho bạc, kho chứamáy dịch

KHỐ

  1. 1.nhà kho
  2. 2.kho lưu trữ
  3. 3.thư viện (tập tin)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

库 (会意。从广,表示与房屋有关,从车。兵车藏在房屋一类的建筑内,表示是储藏武器战车的地方。本义军械库,收藏兵器和兵车的处所) 同本义 库,兵车藏也。--《说文》 在库言库。--《礼记·曲礼》 七月官库。--《淮南子·时则》。注兵府也。” 焚库,无聚,将何以守矣。--《左传·哀公十六年》 又如库兵(库藏的兵器) 后泛指贮物的屋舍 库,舍也。--《广雅》 管库之士。--《礼记·檀弓》。注物所藏。” 衡库者天子之礼也。--《管子·七律》 库门,天子皋门。--《礼记·名堂位》 库kù ⒈贮藏东西的地方或建筑物仓~。书~。大水~。 ⒉电荷量单位"库伦"的简称,符号c。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

ngựa厩; nơi đỗ xe 车

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 库 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict