學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
六庫
六庫
giản thể:
六库
Liù
kù
[ㄌㄧㄡˋ ㄎㄨˋ]
LỤC KHỐ
1.
Liuku hoặc Lutku, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州 ở Vân Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
六
liù
sáu
五顏六色
wǔyánliùsè
nhiều màu sắc
倉庫
cāngkù
kho hàng
庫
kù
nhà kho
水庫
shuǐkù
hồ chứa nước
寶庫
bǎokù
kho báu
數據庫
shùjùkù
cơ sở dữ liệu
庫存
kùcún
tài sản hoặc tiền mặt dự trữ
逐字解
Từng chữ trong từ
六
lục
số sáu
庫
khố, kho
kho vũ khí, kho bạc, kho chứa
記憶技巧
Mẹo nhớ
六
LỤC (六) – sáu: Mái nhà nhỏ (亠) trên bốn chân choãi (八) — cái chòi sáu cột, số SÁU, LỤC giác.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
六库 nghĩa là gì? · Kaori Dict