例句Câu ví dụ
- 1
這個庫很大。
zhè ge kù hěn dà
Kho này rất lớn
- 2
水庫存了很多水。
shuǐ kù cún le hěn duō shuǐ
Ao chứa nhiều nước
- 3
我看見了馬庫斯的房子。
wǒ kànjiàn le mǎ kù Sī de fángzi。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.
這個庫很大。
zhè ge kù hěn dà
Kho này rất lớn
水庫存了很多水。
shuǐ kù cún le hěn duō shuǐ
Ao chứa nhiều nước
我看見了馬庫斯的房子。
wǒ kànjiàn le mǎ kù Sī de fángzi。
Tôi đã thấy nhà của Marcus.