例句Câu ví dụ
- 1
別哭了,慢慢講。
bié kū le màn màn jiǎng
Đừng khóc, nói chậm lại
- 2
她傷心得哭了。
tā shāng xīn dé kū le
Cô ta buồn quá mà khóc
- 3
分別的時候,大家都哭了。
fēn bié de shí hou dà jiā dōu kū le
Khi chia tay, ai nấy đều khóc
別哭了,慢慢講。
bié kū le màn màn jiǎng
Đừng khóc, nói chậm lại
她傷心得哭了。
tā shāng xīn dé kū le
Cô ta buồn quá mà khóc
分別的時候,大家都哭了。
fēn bié de shí hou dà jiā dōu kū le
Khi chia tay, ai nấy đều khóc