例句Câu ví dụ
- 1
她開始哭泣。
tā kāishǐ kūqì。
Cô ấy bắt đầu khóc
- 2
耶穌哭泣了。
Yēsū kūqì le。
Đức Chúa Giêsu khóc
- 3
女孩在哭泣。
nǚhái zài kūqì。
Cô gái đang khóc.
她開始哭泣。
tā kāishǐ kūqì。
Cô ấy bắt đầu khóc
耶穌哭泣了。
Yēsū kūqì le。
Đức Chúa Giêsu khóc
女孩在哭泣。
nǚhái zài kūqì。
Cô gái đang khóc.