例句Câu ví dụ
- 1
這是個非常好的數據庫。
zhè shì gě fēicháng hǎo de shùjùkù。
Đây là một cơ sở dữ liệu rất tốt
- 2
我們優化了數據庫索引,結果系統效率提高了50%。
wǒmen yōuhuà le shùjùkù suǒyǐn, jiéguǒ xìtǒng xiàolǜ tígāo le 5 0 %。
Chúng tôi đã tối ưu hóa chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống tăng 50%.
- 3
在Tatoeba.org的數據庫里並不意味著它是一個句子。
zài T a t o e b a . o r g de shùjùkù lǐ bìngbù yìwèizhe tā shì yīge jùzi。
Không có nghĩa là nó là một câu chuyện chỉ vì nó có trong cơ sở dữ liệu của Tatoeba.org.
