字義Nghĩa
nhiều, đa dạngmáy dịch
shùTHỨ
- 1.(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều
- 2.(hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡[di2])
shùTHỨ
- 1.biến thể cũ của 庶[shu4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
庶 众多 庶,屋下众也。--《说文》 既庶且多。--《诗·大雅·卷阿》 明庶风至。--《春秋考异郵》 庶众也。--《尔雅》 庶明厉翼。--《书·皋谟》 制义庶乎以行之。--《国语·周语》 寒暑不时,以伤庶物。--《庄子·渔夫》 且地学之家,历验各种僵石,知动植庶品,率皆递有变迁。-- 又如庶常(众多有养德的官员);庶类(众多物类);庶官(百官,众官);庶士(众士,多士;军士);庶事(诸事,众事);庶草(百草众草);庶征(许多迹象);庶尹(百官之长。同庶正”) ;庶卉(众草);庶兄弟(众兄弟); 庶shù ⒈众~物。富~。 ⒉百姓,平民~人。~民。 ⒊差不多(〈表〉可能或期望)~几。~免于难。 ⒋〈古〉宗法制度下指家庭的旁支,跟"嫡"相对~子(妾生的儿子)。 庶zhù 1.煮。用蒸煮消除毒害。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nhiều người; 灬 (hai mươi hoặc hơn 廿) trong một ngôi nhà 广
組詞Từ chứa chữ này
- 庶民quần chúng nhân dân (trong văn học hàn lâm)
- 庶出sinh bởi thiếp (không phải bởi vợ)
- 庶妻vợ lẽ
- 庶子con trai sinh bởi vợ lẽ
- 庶室vợ lẽ
- 庶幾
- 庶吉士chức danh tạm thời ở Hàn Lâm Viện 翰林院[Han4 lin2 yuan4] được phong cho ứng viên xuất sắc cho đến kỳ thi tiếp theo
- 富庶đông đúc và giàu có
- 黎庶dân chúng; quần chúng; người dân