字義Nghĩa
hổmáy dịch
biāoBƯU
- 1.vằn hổ
- 2.hổ con
- 3.(cách gọi cũ) đơn vị binh lính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
彪 (会意。从虎,从彡)。彡”,《说文》象其文也。”本义虎身的斑纹) 同本义 彪,虎文也。--《说文》 以其弸中而彪外也。--《法言·君子》。注文也。” 借喻为文采 炳如彪如,尚文昭如。--扬雄《太玄·文》 又如彪文(文采丰盛的样子);彪章(文采美盛的样子) 虎,幼虎 熊彪顾盼,鱼龙起伏。--庾信《枯树赋》 又如彪虎(猛虎);彪口(比喻险要之地) 姓 彪 彰明;显著 形容身体魁 彪 biāo ①小老虎。 ②比喻身材高大~形大汉。 ③姓。 【彪炳】焕发光彩;照耀~千秋。 【彪形大汉】身材魁梧、高大的男子。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
vằn của con hổ 虎
組詞Từ chứa chữ này
- 彪休tức giận
- 彪壯cao to và vạm vỡ
- 彪子một sinh vật tinh nghịch
- 彪形vạm vỡ
- 彪悍rắn như đinh
- 彪炳rực rỡ
- 彪煥rực rỡ và sáng ngời
- 彪蒙phát triển tư duy
- 彪馬Puma (thương hiệu)
- 彪個子thân hình cao lớn
- 林彪Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
- 德彪西Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp
- 彪形大漢người đàn ông đô con; người vạm vỡ
- 彪炳千古sáng ngời muôn thuở (thành ngữ)