字義Nghĩa
con đường hẹpmáy dịch
jìngKÍNH
- 1.đường mòn
- 2.đường đi
- 3.đường kính
jìngKÍNH
- 1.con đường; lối đi; (tượng trưng) cách; phương tiện (dạng khác của 徑|径[jing4]) / trực tiếp; thẳng (dạng khác của 徑|径[jing4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
径 经过,行经 径,过也。--《广雅》 夜径泽中。--《汉书·高帝纪》。按,行也。 又如径历(经过);径复(往返,迂回曲折) 径 南北为径 径 (形声。从彳,表示与道路有关,巠声。本义步行小路) 同本义 径,步道也。--《说文》 径,小道也。--《字林》 艮为径路。--《易·说卦》 审端径术。--《礼记·月令》 送丧不由径。--《礼记·曲礼》 行不由径。--《论语》 夫逃虚空者,藜藿柱乎鼪鼬之径。--《庄子·徐无鬼》 夫惟捷径以窘步。 径(徑)jìng ⒈小路山~。曲~。〈引〉取道,经过夜~泽中。〈喻〉达到目的之方法找门~。取捷~。 ⒉直往,直接,直截了当~往。~自去。~向对方联系。 ⒊[直径]两端以圆周为界,经过圆心的直线。又称直径的长度井口~三尺。 ⒋[半径]圆心到圆周的直线。 ⒌ ⒍ 径jīng 1.经过;行经。 2.南北为径。参见"径轮"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
bước
組詞Từ chứa chữ này
- 径向hướng xuyên tâm
- 径庭hoàn toàn khác biệt
- 径流dòng chảy bề mặt
- 径直trực tiếp
- 径自không xin phép
- 径赛các môn điền kinh (thi đấu)
- 径迹dấu vết
- 径路lộ trình
- 径道con đường
- 径流sự chảy tràn
- 途径cách; phương pháp; kênh
- 田径điền kinh
- 直径đường kính
- 口径lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ
- 路径con đường
- 小径con hẻm