例句Câu ví dụ
- 1
他練田徑。
tā liàn tián jìng
Anh ấy tập thể thao
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
他練田徑。
tā liàn tián jìng
Anh ấy tập thể thao