天井
tiānjǐng
[ㄊㄧㄢ ㄐㄧㄥˇ]
THIÊN TỈNH
- 1.sân nhỏ
- 2.giếng trời
- 3.khoảng trống trên mái
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.cửa sổ trần
- 5.mái ô hình caisson
- 6.(Đông y) huyệt châm cứu TB10

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.