字義Nghĩa
tuân theo, vâng lờimáy dịch
xùnTUẪN
- 1.nhượng bộ
- 2.bị chi phối bởi (các cân nhắc cá nhân, v.v.)
- 3.cách phát âm tại Đài Loan [xun2]
xùnTUẪN
- 1.biến thể của 徇[xun4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
徇 侚 (形声。从彳,旬声。彳”与行有关。本义迅速,敏捷) 同本义 侚,疾也。从人,旬声,字亦误作徇。--《说文》 黄帝幼而徇齐。--《史记·五帝纪》。集解疾也,失之。” 年逾五十则聪明思虑徇通矣。--《墨子》 又如徇通(敏捷通达);徇智(敏慧);徇齐(疾速) 徇 巡行 王乃徇师而誓。--《书·泰誓中》 将兵徇蕲以东。--《史记·陈涉世家》 又如徇铺(巡查街市里巷);徇察(巡行察访) 巡行示众 杀颠颉以徇于师。--《左传·僖公二十八年》 以徇三军。--《史记·司马穰 徇(猣)xùn ⒈从,曲从不准~私舞弊。 ⒉巡行~于路。 ⒊示众车裂以~。 ⒋同"殉 ⒈"。为了某种目的而死。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 彳 (xích) chỉ nghĩa, 旬 [xún] chỉ âm.
bước
組詞Từ chứa chữ này
- 徇情hành động vì tình cảm cá nhân
- 徇情枉法xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]
- 徇私枉法làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)
- 徇私舞弊