字義Nghĩa
thời gian mười ngàymáy dịch
xúnTUẦN
- 1.mười ngày
- 2.mười năm
- 3.đủ kỳ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
旬 (会意。从勹日。甲骨文,上为交叉记号,表示由此开始,后来引长内曲,表示回环周遍。金文又加日”。本义十日。古代天干纪日,每十日周而复始,称一旬) 同本义 旬,徧也。十日为旬。--《说文》 虽旬玄咎。--《易·丰》 三百有六旬有六日。--《书·尧典》 旬终则令正日成。--《周礼》 筮旬有一日。--《仪礼·少牢礼》 旬之外曰远某日。--《礼记·曲礼》 围梁数旬,则梁可拔。--《韩非子·初见秦》 又如兼旬(两个十天);旬期(十天);旬修(十天之中所作所为);旬首(一旬之始);旬浃(满十天);旬宴(古 旬xún ⒈十天一个月分为上~、中~、下~等。兼~为二十天。 ⒉十年年已七~。年纪三~左右。 ⒊周(用于年月)~岁。~月(一周月)。 旬jūn 1.均平,正直。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một chu kỳ 勹 của mười ngày 日; một tuần truyền thống
組詞Từ chứa chữ này
- 旬始sao chổi từ Sao Thổ, theo truyền thống được mô tả là màu vàng
- 旬年một năm trọn
- 旬日thời gian ngắn
- 旬時mười ngày
- 旬朔mười ngày
- 旬期mười ngày
- 旬歲đầy năm
- 旬課kiểm tra mỗi mười ngày
- 旬邑huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 旬陽huyện Tuần Dương, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
- 上旬mười ngày đầu của tháng
- 下旬mười ngày cuối của tháng
- 中旬quãng giữa tháng
- 旬首bắt đầu của một giai đoạn mười ngày
- 由旬do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
- 七旬bảy mươi năm; tuổi bảy mươi / bảy mươi ngày