例句Câu ví dụ
- 1
在日本,梅雨季節從六月初持續到七月中旬。
zài Rìběn, méiyǔ jìjié cóng Liùyuè chū chíxù dào Qīyuè zhōngxún。
Ở Nhật Bản, mùa mưa kéo dài từ đầu tháng Sáu đến giữa tháng Bảy
- 2
在日本,在我們的雨季常常下雨,雨季一般在六月中旬至七月中旬。
zài Rìběn, zài wǒmen de yǔjì chángcháng xiàyǔ, yǔjì yībān zài Liùyuè zhōngxún zhì Qīyuè zhōngxún。
Ở Nhật Bản, trong mùa mưa của chúng ta thường có mưa, mùa mưa thường kéo dài từ giữa tháng Sáu đến giữa tháng Bảy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
