徇私枉法
xùnsīwǎngfǎ
[ㄒㄩㄣˋ ㄙ ㄨㄤˇ ㄈㄚˇ]
TUẪN TƯ UỔNG PHÁP
- 1.làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.