字義Nghĩa
vui vẻ, hào hứng, dễ chịumáy dịch
xīnHÂN
- 1.vui vẻ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
忻〈动> (形声。从心,斤声。本义启发) 同本义 忻,闿也。--《说文》 善者,忻民之善,闭民之恶。--《司马法》 姜原出野,见巨人迹,心忻然说,欲践之。--《史记·周本纪》 明察 忻,察也。--《玉篇》 忻 假借为欣”。心喜 姜原出野,见巨人迹,心忻然悦。--《史记·周本纪》 忻忻然常自以为治。--《淮南子·览冥》。注得意之貌也。” 又如忻幸(欣幸,欣喜而庆幸);忻悦(欣喜);忻然(喜悦貌;愉快貌);忻慰(欣慰);忻戚(悲喜);忻悚(喜悦与惶恐) 忻xīn喜悦,快乐~喜。~赏。~然同意。欢~鼓舞。 ①高兴的样子~ ~然喜形于色。 ②草木旺盛的样子~ ~向荣。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa, 斤 [jīn] chỉ âm.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 忻城huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
- 忻州Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西
- 忻府Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây
- 忻城縣huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
- 忻州市Thành phố cấp địa khu Tân Châu, tỉnh Sơn Tây 山西
- 忻府區Quận Tân Phủ của thành phố Tân Châu 忻州市[Xin1 zhou1 shi4], Sơn Tây
- 忻城縣忻城縣; Xincheng, huyện thuộc thành phố Laibin 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 Shi4], tỉnh Quảng Tây
- 忻州市忻州市; Xinzhou, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Sơn Tây
- 忻府區忻府區; Xinfu, quận thuộc thành phố Xinzhou 忻州市[Xin1 zhou1 Shi4], tỉnh Sơn Tây