忻城
Xīnchéng
[ㄒㄧㄣ ㄔㄥˊ]
HÂN THÀNH
- 1.huyện Tân Thành ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.