學華語Kaori Dict

城區

giản thể: 城区

chéng

ㄔㄥˊ ㄑㄩ

THÀNH KHU

HSK 6N
  1. 1.quận thành phố
  2. 2.khu vực đô thị

Cách đọc khác:ChéngQūThành khu — Khu thành, một khu của thành phố Shanwei [汕尾市|Shan4 wei3 Shi4], Quảng Đông / Khu thành, một khu của thành phố Yangquan [阳泉市|Yang2 quan2 Shi4], Sơn Tây / Khu thành, một khu của thành phố Jincheng [晋城市|Jin4 cheng2 Shi4], Sơn Tây

例句Câu ví dụ

  • 1

    城區的房價很高。

    chéng qū de fáng jià hěn gāo

    Giá nhà ở khu trung tâm rất cao

  • 2

    但是現在城區大多數地方,在唐朝以前還是海灘或者海。

    dànshì xiànzài chéngqū dàduōshù dìfāng, zài Tángcháo yǐqián háishi hǎitān huòzhě hǎi。

    Nhưng hiện nay đa số các khu vực trong thành phố, trước thời kỳ Đường còn là bãi cát hay biển.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHU (區) – khu vực: Nhiều thùng hàng (品 phẩm) xếp gọn trong một hộc lớn (匸) — mỗi hộc một KHU riêng.
  • THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

城區 nghĩa là gì? · Kaori Dict