城
chéng
[ㄔㄥˊ]
THÀNH
HSK 3N
- 1.tường thành
- 2.thành phố
- 3.thị trấn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:座[zuo4],道[dao4],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
這座城的東邊有一條河。
zhè zuò chéng de dōng bian yǒu yī tiáo hé
Phía đông thành phố có một con sông
- 2
軍隊包圍了那座城。
jūn duì bāo wéi le nà zuò chéng
Quân đội đã bao vây thành phố đó
- 3
士兵解放了那座城。
shì bīng jiě fàng le nà zuò chéng
Người lính giải phóng thành phố đó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 城THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.