- 1.hỗ trợ
- 2.chống đỡ
- 3.đẩy hoặc di chuyển bằng sào
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.duy trì
- 5.mở ra hoặc giương ra
- 6.làm đầy đến mức sắp nổ

例句Câu ví dụ
- 1
他用手撐著頭。
tā yòng shǒu chēng zhe tóu
Anh ấy chống tay vào đầu
- 2
他用桿子撐船。
tā yòng gān zi chēng chuán
Hắn dùng gậy đẩy thuyền
- 3
我撐不住了。
wǒ chēng bùzhù le。
Tôi không còn chịu đựng được nữa