字義Nghĩa
vui vẻ, hài lòng, vui sướngmáy dịch
kǎiKHẢI
- 1.vui vẻ
- 2.nhân từ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
恺 (形声。从心,豰声。本义欢乐,和乐) 同本义 恺,乐也。--《说文》。按,豰,愷实同一字。 中心物恺。--《庄子·天道》。又如恺悌(和乐平易,平易近人。也作恺弟,岂弟);恺恻(和乐恻隐);恺豫(和乐) 明 夫不勤勤则前人不当,不恳恳则觉德不恺。--《文选·扬雄·剧秦美新》 恺 假借为凯”。军队胜利后所奏之乐 王师大献,则令奏恺乐。--《周礼·大司乐》。郑玄注恺乐,献功之乐。” 秋七月丙申,振旅,恺以入于晋。--《左传·僖公二十八年》。杜预注 恺(愷)kǎi ⒈欢乐,和乐大~。 ⒉ ⒊〈古〉通"凯"奏~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 忄 (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
khái — tim
組詞Từ chứa chữ này
- 恺弟biến thể của 愷悌|恺悌[kai3 ti4]
- 恺彻biến thể của 愷撒|恺撒, Caesar (hoàng đế) dùng bởi Yan Fu 嚴復|严复
- 恺悌vui vẻ và dễ gần
- 恺撒Caesar (tên)
- 顾恺之Cố Khải Chi (346-407), họa sĩ nổi tiếng thời Đông Tấn, một trong Lục triều tứ đại gia 六朝四大家
- 裘力斯·恺撒Julius Caesar, bi kịch năm 1599 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]