學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vui vẻ, hài lòng, vui sướngmáy dịch

kǎiKHẢI

  1. 1.vui vẻ
  2. 2.nhân từ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

恺 (形声。从心,豰声。本义欢乐,和乐) 同本义 恺,乐也。--《说文》。按,豰,愷实同一字。 中心物恺。--《庄子·天道》。又如恺悌(和乐平易,平易近人。也作恺弟,岂弟);恺恻(和乐恻隐);恺豫(和乐) 明 夫不勤勤则前人不当,不恳恳则觉德不恺。--《文选·扬雄·剧秦美新》 恺 假借为凯”。军队胜利后所奏之乐 王师大献,则令奏恺乐。--《周礼·大司乐》。郑玄注恺乐,献功之乐。” 秋七月丙申,振旅,恺以入于晋。--《左传·僖公二十八年》。杜预注 恺(愷)kǎi ⒈欢乐,和乐大~。 ⒉ ⒊〈古〉通"凯"奏~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

khái — tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 恺 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict