學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
愷撒
愷撒
giản thể:
恺撒
Kǎi
sā
[ㄎㄞˇ ㄙㄚ]
KHẢI TẢN
1.
Caesar (tên)
2.
Gaius Julius Caesar 100-42 TCN
3.
suy rộng ra, hoàng đế, Kaiser, Sa hoàng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
撒
sā
thả ra
撒謊
sāhuǎng
nói dối
撒
sǎ
rắc
撒嬌
sājiāo
làm nũng
撒手
sāshǒu
buông tay
愷
kǎi
vui vẻ
亞撒
Yàsā
A-xa (?-870 TCN), vua thứ ba của Judea và vua thứ năm của nhà Đa-vít (Do Thái giáo)
以撒
Yǐsā
Isaac (con trai của Abraham)
逐字解
Từng chữ trong từ
愷
khải
vui vẻ, hài lòng, vui sướng
撒
tản, tát
giải phóng, ném đi, thả ra
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
凱撒
Kǎisā
Caesar hoặc Kaiser (tên)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
恺撒 nghĩa là gì? · Kaori Dict