例句Câu ví dụ
- 1
以撒的話剛說完,雅各已經出門了,以掃回來,帶著打獵所得的肉給他父親,說:「我父,請你起來,吃你兒子的野味,好給我祝福。」
Yǐsā dehuà gāng shuō wán, Yǎgè yǐjīng chūmén le, yǐ sǎo huílai, dài zhe dǎliè suǒdé de ròu gěi tā fùqīn, shuō: 「 wǒ fù, qǐng nǐ qǐlai, chī nǐ érzi de yěwèi, hǎo gěi wǒ zhùfú。 」
Ngay sau khi lời của Ít-xa-ác vừa dứt, Gia-cốp đã ra khỏi nhà, Ê-sau trở lại, mang theo thịt từ những con thú mà anh ta đã săn được để dâng cho cha mình, nói: 'Ông ơi, xin ông đứng dậy, ăn thịt con trai ông, để ông chúc phúc cho con.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
