學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giải phóng, ném đi, thả ramáy dịch

TẢN

  1. 1.thả ra
  2. 2.ném
  3. 3.buông lỏng

TẢN

  1. 1.rắc
  2. 2.rải
  3. 3.đổ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

撒〈动〉 抛开;放开 说着先就撒马前去。--《红楼梦》 又如撒开(张开,放开;撇开,散开);撒口(放松口气);撒开鸭子(放开腿脚);撒步(放开脚步);撒鸭子(放开脚步快走);撒花开顶(头破血流);撒嘴(松开口);撒脱(洒脱);撒撇(撒 开;回避) 松动;脱落 放;排泄 只在佛殿后撒尿撒屎。--《水浒全传》 又如撒溲(小便);小孩把尿撒得到处都是 耍;故意施展、表现 撒sā ⒈放,放开~手。~网捕鱼。~腿快跑。 ⒉尽量施展或表现~娇。~野。~谎。 ⒊ 撒sǎ ⒈散布,散播~种子。 ⒉洒,散落汤~了。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Phân tán; rắc hạt giống bằng tay; 扌; 散 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 撒 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict