例句Câu ví dụ
- 1
薩爾曼·魯西迪的《撒旦詩篇》是現代文學的真正的傑作
Sàěr màn · Lǔ xī dí de 《 Sādàn shīpiān 》 shì xiàndài wénxué de zhēnzhèng de jiézuò
Sách 'The Satanic Verses' của Salman Rushdie là tác phẩm thật sự kiệt xuất của văn học hiện đại
- 2
別射撒旦的背部。你可能會射不中。
bié shè Sādàn de bèibù。 nǐ kěnéng huì shè bù zhōng。
Đừng bắn Satan ở phía sau; ngươi có thể bắn trượt
- 3
撒旦萬歲!
Sādàn wànsuì!
Chúa Satan vạn tuế!
