學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vui vẻ, hài lòng, thỏa mãnmáy dịch

yuèDUYỆT

  1. 1.vui lòng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

悦 (形声。从心,说省声。本作说”。本义高兴,愉快) 同本义 悦,犹说也,拭也,解脱也。若人心有郁结能解释之也。--《说文系传统论》 说”、悦”古今字 客见太子有悦色也。--枚乘《七发》 怒可以复喜,愠可以复悦。--《孙子》 桓侯又不悦。--《韩非子·喻老》 张飞等不悦。--《三国志·诸葛亮传》 权大悦。--《资治通鉴》 又如悦心(愉悦心情);悦情(欢乐之情);悦笑(欢乐笑谑);悦喜(喜悦);悦畅(和畅,欢畅);悦乐(快乐);悦泽(光润悦目);心悦诚服 悦 顺服,悦服,从心里佩服 悦yuè ⒈高兴,愉快喜~。心~⊥颜~色。 ⒉使愉快~耳。~目。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 悦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict