學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

an ủi, vui vẻ, bình tĩnhmáy dịch

wèiUỶ

  1. 1.an ủi
  2. 2.phân ưu
  3. 3.trấn an
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

慰 (形声。从心,尉声。本义安慰) 同本义 慰,安也。--《说文》 有子七人,莫慰母心。--《诗·邶风·凯风》 以慰长想。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 慰留不允。--清·张廷玉《明史》 又如慰眼(观赏,饱眼福);劝慰(劝解安慰);自慰(自己安慰自己);抚慰(安慰);慰存(安抚慰问);慰唁(安慰勉励);慰喭(对遭丧事者的慰问;安慰,慰勉);慰肃(慰问;整肃);慰纳( 安抚招纳或接纳) 居住 慰,居也。--《玉篇》 问 时时慰风俗,往往出东田。--李白诗 慰 愤怒 慰,一曰恚怒也。--《说文》 段玉 慰 wèi ①安慰;慰抚。 ②定居,止息。 ③问。 ④愤怒。 ⑤郁闷。~暋。 ⑥宽厚。~慰姁。 ⑦通"蔚"。病。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tâm) chỉ nghĩa, [wèi] chỉ âm.

tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 慰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict