字義Nghĩa
bảo vệ biên cương, canh giữ biên giớimáy dịch
shùTHÚ
- 1.đồn trú
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
戍 (会意。从人持戈。甲骨文字形,象人负戈守卫边疆。本义防守边疆) 同本义 戍,守边也。--《说文》。按,伐者左人右戈,人持戈也。戍者,下人上戈,人何戈也。 武王立重泉之戍。--《管子·地数》 彼其之子,不与我戍申。--《诗·王风·扬之水》 二世元年七月,发闾左适戍渔阳。--《史记·陈涉世家》 又如戍人(古代守边军士的通称);戍守(守卫);戍客(离开家乡戍守边境的人);戍逻(守边巡逻);戍役(戍边的军士);戍将(戍守边境的将领) 驻守 三男邺城戍。--杜甫《石壕吏》 僵卧孤村不自哀,尚思为 戍shù防卫,警卫~边。卫~部队。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
шў — Vũ khí戈 bao quanh đất nước với dấu chấm
組詞Từ chứa chữ này
- 戍卒lính đồn trú
- 戍守canh gác
- 戍角kèn hiệu đồn trú
- 戍邊đồn trú biên giới
- 屯戍đóng quân; phòng thủ (biên giới)
- 征戍đồn trú
- 謫戍đày ải lao dịch