學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
謫戍
謫戍
giản thể:
谪戍
zhé
shù
[ㄓㄜˊ ㄕㄨˋ]
TRÍCH THÚ
1.
đày ải lao dịch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
戍
shù
đồn trú
謫
zhé
giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến)
讁
zhé
biến thể của 謫|谪[zhe2]
屯戍
túnshù
đóng quân; phòng thủ (biên giới)
征戍
zhēngshù
đồn trú
戍卒
shùzú
lính đồn trú
戍守
shùshǒu
canh gác
戍角
shùjiǎo
kèn hiệu đồn trú
逐字解
Từng chữ trong từ
謫
trích
chỉ trích, trách mắng
戍
thú
bảo vệ biên cương, canh giữ biên giới
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
柘樹
zhèshù
cây dâu tằm gai
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
謫戍 nghĩa là gì? · Kaori Dict