學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
謫
謫
giản thể:
谪
zhé
[ㄓㄜˊ]
TRÍCH
1.
giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến)
2.
đày hoặc lưu đày
3.
(đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình
Xem 2 nghĩa còn lại
4.
phê bình
5.
khiển trách
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
讁
zhé
biến thể của 謫|谪[zhe2]
指謫
zhǐzhé
chỉ trích
謫仙
zhéxiān
thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]
謫居
zhéjū
(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
謫戍
zhéshù
đày ải lao dịch
貶謫
biǎnzhé
đày khỏi triều đình; giáng chức
逐字解
Từng chữ trong từ
謫
trích
chỉ trích, trách mắng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
這
zhè
(đại từ) này; những...này
著
zhe
trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
折
zhé
bẻ
遮
zhē
che đậy (khuyết điểm)
䗪
zhè
con gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
乇
zhé
thành phần "lá cỏ" trong chữ Hán
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
謫 nghĩa là gì? · Kaori Dict