同字詞Từ cùng gốc chữ
- 謫giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến)
- 指謫chỉ trích
- 謫仙thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]
- 謫居(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
- 謫戍đày ải lao dịch
- 貶謫đày khỏi triều đình; giáng chức
