學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vũ khí, trang bị quân sựmáy dịch

RóngNHUNG

  1. 1.họ [Rong2]

róngNHUNG

  1. 1.thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ)
  2. 2.quân đội (sự vụ)
  3. 3.quân sự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

戎 (会意。从戈,从十。戈”是兵器,十”是铠甲的甲”。本义古代兵器的总称。弓、殳、矛、戈、戟为古代五戎) 同本义 戎,兵也。--《说文》 以习五戎。--《礼记·月令》 戎器不粥于市。--《礼记·王制》。注军器也。” 伏戎于莽。--《易·同人》 弓矢戎兵。--《诗·大雅·抑》 又如戎仗(兵器,军械);戎器(兵器);戎储(兵器储备);戎钺(泛指兵器。钺,古兵器名);戎具(兵器) 兵车 元戎十乘。--《诗·小雅·六月》。传夏曰钩车,殷曰寅车,周曰元戎。 梁弘御戎。--《左传·僖公三十三年》 又 戎róng ⒈军队,士兵~装。从~。~阵整齐。 ⒉〈古〉指武器五~(弓殳矛戈戟)。 ⒊军事,战争~机。 ⒋〈古〉我国对西部民族的统称西~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

рунь — Một bàn tay cầm giáo戈

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 戎 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict