學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
從戎
從戎
giản thể:
从戎
cóng
róng
[ㄘㄨㄥˊ ㄖㄨㄥˊ]
TÒNG NHUNG
1.
nhập ngũ
2.
làm trong quân đội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
從
cóng
từ; thông qua; qua
從小
cóngxiǎo
từ nhỏ; từ bé
從前
cóngqián
trước đây
從來
cónglái
luôn luôn
從事
cóngshì
làm
自從
zìcóng
kể từ khi
從此
cóngcǐ
từ bây giờ
服從
fúcóng
tuân theo (mệnh lệnh)
逐字解
Từng chữ trong từ
從
tòng, tùng
từ, qua, bởi vì, xuất phát từ, thông qua
戎
nhung
vũ khí, trang bị quân sự
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
從容
cóngróng
thoải mái
瑽瑢
cōngróng
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng leng keng của mặt ngọc
記憶技巧
Mẹo nhớ
從
TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
從戎 nghĩa là gì? · Kaori Dict