學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

téo lênmáy dịch

zhāTRÁT

  1. 1.chích
  2. 2.đâm hoặc chọc (kim, v.v.)
  3. 3.cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")

TRÁT

  1. 1.buộc
  2. 2.gói
  3. 3.lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó

zháTRÁT

  1. 1.dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]

TRÁT

  1. 1.biến thể của 紮|扎[za1]

zhāTRÁT

  1. 1.biến thể của 紮|扎[zha1]

zhāTRÁT

  1. 1.(quân đội) đóng quân
  2. 2.tại Đài Loan đọc là [zha2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

扎 za 捆绑;缠束;拴;系 抄扎家私,分俵众军。--《水浒传》 又如扎抹(缠绑;收拾);扎爪(拴绑;缠绑);扎一根红头绳;扎花环;扎包(捆在腰间的长布);扎缚(捆扎;包扎);扎脚(缠足);扎把(成捆的草把) 编 挽上,卷起来 趁人之危,勒索财物 捉 准备 扎(紥、紮)zā ⒈缠束,捆(儿),把(儿)~起来。一~毛线。 扎zhā ⒈刺~银针。~花儿(刺绣)。 ⒉驻驻~。安营~寨。"劄"另见札(劄)。 ⒊钻~猛子(游泳时头向下钻入水里)。 ⒋ ⒌ ⒍ 扎zhá 扎zhǎ 1.用同"眨"。 2.量词。张开的拇指和中指或食指间的距离。 3.指量度。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Tay (扌) thắt bó buộc bằng dây (乚)

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 扎 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict