字義Nghĩa
viết草案máy dịch
nǐNGHĨ
- 1.dự định
- 2.phác thảo (một kế hoạch)
- 3.bắt chước
nǐNGHĨ
- 1.nghi ngờ
- 2.đa nghi
- 3.biến thể của 擬|拟[ni3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
拟 (形声。从手,以声。本义揣度,猜测) 同本义 拟,度也。--《说文》 行止而拟度焉。--《周礼·射人》注 拟之而后言,议之而后动。--《易·系辞上》 先生说的可单是拟题?--《儒林外史》 又如悬拟(凭空虚构);拟足(揣度脚步);拟度(揣度;推测);拟迹(揣度足迹);拟题(应试举子揣度命题) 类似;比拟 复举剑拟之。--《汉书·李广苏建传》 客以剑拟王,王头随堕汤中。(拟比划,作砍的样子。拟”后有于”省略。客用剑向楚王一比划,楚王的人头就落到开水里。--晋·干宝《搜神记》) 拟(攎)nǐ ⒈准备,打算~办。~往广州。 ⒉起草,初步设想~稿。~订。草~计划。 ⒊模仿,仿照模~。~制。 ⒋比,比划,用兵器作杀人的样子比~。举剑~之。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 以 [yǐ] chỉ âm.
tay
組詞Từ chứa chữ này
- 拟定soạn thảo
- 拟人nhân hóa
- 拟作viết theo phong cách của một tác giả nào đó
- 拟具phác thảo; nghĩ ra; soạn thảo
- 拟古mô phỏng tác phẩm kinh điển
- 拟合khớp (dữ liệu với mô hình)
- 拟态ngụy trang bảo vệ
- 拟球
- 拟稿phác thảo (một bản tuyên bố)
- 拟声từ tượng thanh
- 模拟mô phỏng
- 虚拟tưởng tượng; bịa ra
- 比拟so sánh
- 草拟bản thảo đầu tiên
- 原拟dự định ban đầu ...; vốn dự định ...
- 摹拟biến thể của 模擬|模拟[mo2 ni3]