學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đánh đập, quấtmáy dịch

THÁT

  1. 1.(dạng kết hợp) đánh roi; đánh đập
  2. 2.(từ mượn) bánh tart
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

挞〈动〉 (形声。从手,达声。本义用鞭子或棍子打) 同本义 挞,乡饮酒,罚不敬,挞其背也。--《说文》 掌其比觵挞罚之事。--《周礼·闾胥》。注扑也。” 而挞其怠慢者。--《周礼·小胥》 而挞之流血。--《礼记·内则》 斫挞无伤痛。--《列子·黄帝》 鞭挞黎庶令人悲。--唐·高适《封丘作》 又如鞭挞(鞭打);挞市(在市朝上受到鞭打的刑罚);挞辱(鞭打侮辱);挞笞(用鞭和竹板子打);挞讯(拷问);挞通(打通);挞架(打架) 引申为攻打 拍打 便脱下鞋底,将字迹挞没了。--《 挞(撻)tà用鞭、棍等打鞭~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [dá] chỉ âm.

đập tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 挞 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict