字義Nghĩa
đến, đạt đượcmáy dịch
DáĐẠT
- 1.họ [Da2]
dáĐẠT
- 1.đạt tới
- 2.đạt được
- 3.lên tới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
达 (形声。从辵,羍声。本义道路畅通) 同本义。泛指畅通 达,行不相遇也。--《说文》 达,通也。--《广雅》 左右达为夹室,所以相隔。--《礼记·内则》 寡人其达王于甬句东。--《国语·吴语》 达四聪。--《虞书》 达于河。--《书·禹贡》 七曰达吏。--《周礼·大宰》 下达。--《仪礼·士昏礼》 天下达道。--《礼记·中庸》 唯恐道途显晦,不相通达。--唐·李朝威《柳毅传》 屋极有窗以达气。--清·方苞《狱中杂记》 又如四通八达;达越(疏通瑟底之孔使其声迟重);达乡(相对而畅达的窗户)
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 大 [dà] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 达到đạt tới; đạt được; đạt đến
- 达成đạt được (một thỏa thuận)
- 达标đạt tiêu chuẩn đặt ra
- 达人
- 达仁thị trấn Daren hoặc Tajen ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
- 达令Darling (tên)
- 达卡Dhaka, thủ đô của Bangladesh
- 达味David (tên gọi)
- 达因đin (từ mượn)
- 达孜huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
- 表达diễn đạt; truyền tải
- 到达đạt đến; đến nơi
- 发达phát triển tốt; hưng thịnh
- 传达truyền đạt
- 抵达đến
- 豁达lạc quan