
例句Câu ví dụ
- 1
請把消息傳達給大家。
qǐng bǎ xiāo xi chuán dá gěi dà jiā
Vui lòng truyền thông tin cho mọi người
- 2
你的命令已經傳達了。
nǐ de mìnglìng yǐjīng chuándá le。
Lệnh của anh đã được truyền đạt
- 3
有想要傳達給你的消息。
yǒu xiǎngyào chuándá gěi nǐ de xiāoxi。
Có tin nhắn nào muốn gửi cho anh.