- 1.đạt tới; đạt được; đạt đến

例句Câu ví dụ
- 1
我們達到了目標。
wǒ men dá dào liǎo mù biāo
Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
- 2
她達到了目標。
tā dádào le mùbiāo。
Cô ấy đã đạt được mục tiêu
- 3
她們達到目標了。
tāmen dádào mùbiāo le。
Họ đã đạt được mục tiêu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.