- 1.đạt được (một thỏa thuận)
- 2.hoàn thành

例句Câu ví dụ
- 1
兩家企業達成了協議。
liǎng jiā qǐ yè dá chéng le xié yì
Hai doanh nghiệp đạt được thỏa thuận
- 2
我和他達成了交易。
wǒ hé tā dáchéng le jiāoyì。
Tôi đã đạt được thỏa thuận với anh ấy
- 3
湯姆和瑪麗達成了協議。
Tāngmǔ hé Mǎlì dáchéng le xiéyì。
Tom và Mary đã đạt được thỏa thuận
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 成THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!