學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

che giấumáy dịch

yǎnYỂM

  1. 1.che đậy; giấu kín
  2. 2.đóng (cửa, sách, v.v.)
  3. 3.(khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

掩 (会意。从手,从奄,奄亦声。本义遮蔽) 同本义 掩,敛也。小上曰掩。--《说文》 掩练帛,广终幅。--《仪礼·士丧礼》。注裹首也。” 掩薄草渚。--《史记·司马相如传》 空正掩日。--《周髀算经》 掩口胡卢而笑。--《聊斋志异·促织》 掩其上哉。--清·方域《壮梅堂文集》 手巾掩口。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 势拔五岳掩赤诚。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 又如掩圹(将棺木放入墓穴内,加土掩埋);掩心(护胸的铠甲);掩土(盖土埋葬);掩面(盖在尸体面部的白色的布或绢);掩著(掩盖剽窃 掩(搑)yǎn ⒈遮蔽,遮盖~盖。~耳。~饰。遮~。 ⒉关,合上~门。~卷。 ⒊关闭门、窗、箱等的时候被夹住关柜子~着了手。 ⒋乘其不备~入。~捕。~攻。~杀。 ⒌ ①用火力等压住敌方,以保护自己一方的进攻或转移。 ②利用某种条件或方式暗中保护那里有段土墙可作~护。秘密~护。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 掩 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict