- 1.che giấu
- 2.trốn phía sau
- 3.che đậy

例句Câu ví dụ
- 1
她沒有試圖掩蓋真相。
tā méiyǒu shìtú yǎngài zhēnxiàng。
Cô ấy không cố gắng che giấu sự thật
- 2
財富可以掩蓋很多痛苦。
cáifù kěyǐ yǎngài hěn duō tòngkǔ。
Tài sản có thể che giấu nhiều nỗi đau.
- 3
他嚴肅的口氣和他的大聲掩蓋了他內心的敏感和他親切的本質。
tā yánsù de kǒuqì hé tā de dàshēng yǎngài le tā nèixīn de mǐngǎn hé tā qīnqiè de běnzhì。
Giọng điệu nghiêm túc và âm lượng lớn của anh ấy che giấu sự nhạy cảm bên trong và bản chất thân thiện của anh ấy