例句Câu ví dụ
- 1
山頂被雪覆蓋了。
shāndǐng bèi xuě fùgài le。
Núi non bị tuyết bao phủ
- 2
桌子被灰塵覆蓋。
zhuōzi bèi huīchén fùgài。
Bàn được phủ bụi
- 3
這座山被雪覆蓋了。
zhè zuò shān bèi xuě fùgài le。
Núi này được phủ tuyết
山頂被雪覆蓋了。
shāndǐng bèi xuě fùgài le。
Núi non bị tuyết bao phủ
桌子被灰塵覆蓋。
zhuōzi bèi huīchén fùgài。
Bàn được phủ bụi
這座山被雪覆蓋了。
zhè zuò shān bèi xuě fùgài le。
Núi này được phủ tuyết