學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
掩映
掩映
yǎn
yìng
[ㄧㄢˇ ㄧㄥˋ]
YỂM ÁNH
1.
ẩn khỏi tầm nhìn
2.
lúc ẩn lúc hiện
3.
tôn lên lẫn nhau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
反映
fǎnyìng
phản chiếu
掩飾
yǎnshì
che giấu
掩蓋
yǎngài
che giấu
上映
shàngyìng
chiếu; trình chiếu (một bộ phim)
掩護
yǎnhù
che chắn
放映
fàngyìng
chiếu (phim)
映
yìng
phản chiếu (ánh sáng)
掩
yǎn
che đậy; giấu kín
逐字解
Từng chữ trong từ
掩
yểm, ém
che giấu
映
ánh
chiếu sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
晏嬰
YànYīng
Yan Ying (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn được biết đến là Yanzi 晏子[Yan4 zi3], nhân vật chính của sách 晏子春秋[Yan4 zi3 Chun1 qiu1]
眼影
yǎnyǐng
phấn mắt (mỹ phẩm)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
掩映 nghĩa là gì? · Kaori Dict