例句Câu ví dụ
- 1
好評放映中!
hǎopíng fàngyìng zhōng!
Đánh giá tốt đang chiếu!
- 2
湯姆在整場電影放映時都在睡覺。
Tāngmǔ zài zhěng chǎng diànyǐng fàngyìng shí dōu zài shuìjiào。
Tom đã ngủ suốt cả bộ phim
- 3
這座規模不大的電影院在放映影片時會有一段中場休息,期間放映師負責換片。
zhè zuò guīmó bùdà de diànyǐngyuàn zài fàngyìng yǐngpiàn shí huì yǒu yī duàn zhōngchǎng xiūxi, qījiān fàngyìng Shī fùzé huàn piàn。
Rạp chiếu phim quy mô nhỏ này sẽ có khoảng nghỉ giữa chừng khi chiếu phim, trong thời gian đó người chiếu phim sẽ thay phim
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
