掩
yǎn
[ㄧㄢˇ]
YỂM
TOCFL 6
- 1.che đậy; giấu kín
- 2.đóng (cửa, sách, v.v.)
- 3.(khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(văn học) phát động tấn công bất ngờ

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆,你能幫我掩護嗎?
Tāngmǔ, nǐ néng bāng wǒ yǎnhù ma?
Tom, anh có thể giúp tôi che giấu không
- 2
她笑是爲了掩飾自己的恐懼。
tā xiào shì wéi le yǎnshì zìjǐ de kǒngjù。
Cô ấy cười để che giấu nỗi sợ của mình
- 3
家屬質疑軍方掩蓋事實,沒有講實話。
jiāshǔ zhìyí jūnfāng yǎngài shìshí, méiyǒu jiǎng shíhuà。
Gia đình nghi ngờ quân đội che giấu sự thật, không nói thật.