字義Nghĩa
chuyển độngmáy dịch
bōBÁT
- 1.gạt ra bằng tay, chân, gậy, v.v.
- 2.quay số
- 3.phân bổ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
gửi hàng hóa bằng tay; phát hàng hóa bằng tay; 扌
組詞Từ chứa chữ này
- 撥打gọi
- 撥款phân bổ kinh phí
- 撥通kết nối được với ai đó qua điện thoại
- 撥弄di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.)
- 撥付cấp phát khoản tiền
- 撥冗dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn
- 撥出rút ra
- 撥刺té nước (cá)
- 撥動khuấy
- 撥奏kỹ thuật pizzicato
- 挑撥kích động gây mất hòa hợp
- 劃撥phân bổ
- 彈撥gảy (một dây đàn)
- 撥子miếng gảy đàn
- 撥接kết nối quay số (Internet)
- 撥正điều chỉnh cho đúng