字義Nghĩa
cản trởmáy dịch
dǎngĐẢNG
- 1.chống cự
- 2.cản trở
- 3.ngăn chặn
dàngĐÁNG
- 1.sắp xếp
- 2.dàn xếp ngăn nắp
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tay 扌 nâng lên đúng lúc 当; 当 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 擋位
- 擋住chặn lại
- 擋拆đổi người và di chuyển (bóng rổ)
- 擋瑯cho mượn tiền
- 擋路cản đường; chặn đường
- 擋郎cho mượn tiền
- 擋鋃cho mượn tiền
- 擋雨che mưa
- 擋駕từ chối tiếp khách
- 擋泥板
- 阻擋ngăn cản
- 抵擋chống đỡ
- 排擋số (của xe ô tô, v.v.)
- 掛擋vào số
- 換擋chuyển số
- 搭擋biến thể của 搭檔|搭档[da1 dang4]