字義Nghĩa
cản trởmáy dịch
dǎngĐẢNG
- 1.chống cự
- 2.cản trở
- 3.ngăn chặn
dàngĐÁNG
- 1.sắp xếp
- 2.dàn xếp ngăn nắp
dǎngĐẢNG
- 1.biến thể của 擋|挡[dang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
挡 (形声。从手,当声。本义阻拦;抵挡) 同本义 攩,推也。--《方言十》 挡,遮遏也。--《正字通》 又如挡人牌(挡箭牌。在前边极力承担困难的人);挡手(商店经理;作经纪的) 遮蔽 挡 间隙 用于隔热或隔风或作为装饰的装置 用于调节机械运行速度及控制方向的装置,排挡”的简称 某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级 挡 dǎng ①拦住;抵挡;遮蔽~风、~太阳。 ②用来遮挡的东西炉~。 ③汽车排挡的简称。又见dàng。 【挡驾】婉辞。谢绝来客访问。 【挡箭牌】古代士兵防身的盾牌。比喻推托或掩饰的借口。 挡tǎng 1.捶打。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 当 [dāng] chỉ âm.
Tay 扌 nâng lên đúng lúc 当; 当 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 挡位
- 挡住chặn lại
- 挡拆đổi người và di chuyển (bóng rổ)
- 挡琅cho mượn tiền
- 挡路cản đường; chặn đường
- 挡郎cho mượn tiền
- 挡锒cho mượn tiền
- 挡雨che mưa
- 挡驾từ chối tiếp khách
- 挡泥板
- 阻挡ngăn cản
- 抵挡chống đỡ
- 排挡số (của xe ô tô, v.v.)
- 挂挡vào số
- 换挡chuyển số
- 搭挡biến thể của 搭檔|搭档[da1 dang4]