字義Nghĩa
chịu, chấp nhận, đảm nhậnmáy dịch
dāngĐANG
- 1.làm
- 2.làm việc
- 3.quản lý
dàngĐANG
- 1.ngay tại...
- 2.thích hợp
- 3.đầy đủ
dāngĐANG
- 1.(từ tượng thanh) đong
- 2.đinh đong (chuông)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
当 (形声。从田,尚声。本义两块田相当、相等) 对等;相当于 当,田相值也。--《说文》 必当其位。--《吕氏春秋·孟夏纪》 蔽贤者当之。--《孟子·离娄下》 朱也当御。--《国语·晋语》 当之者戕焉。--《国语·晋语一》 又如旗鼓相当;门当户对;当才(才能与所任之事相当);当匹(匹敌;对等);实力相当 面对着 木兰当户织。--《乐府诗集·木兰诗》 又如当户(对着门户);当风(正对着风);当着矮人,别说短话(面对着某种有缺陷的人,不要说有关他短处的话,以避影射之嫌);当头对面(面
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 当然đương nhiên
- 当时lúc đó
- 当中giữa
- 当地địa phương
- 当初lúc đó
- 当年những ngày đó
- 当代thời đại hiện tại
- 当场tại hiện trường; ngay tại chỗ
- 当选được bầu
- 当作xem như
- 相当tương đương
- 应当nên; cần phải
- 不敢当nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn
- 适当phù hợp; thích hợp
- 当成coi như; xem là
- 当天cùng ngày